Cao su RSS1 là một loại cao su tự nhiên tên “RSS1” là viết tắt của “Ribbed Smoked Sheets 1” (tấm cao su vân hình đặc trưng được hút khói loại 1). Cao su RSS1 cũng được sản xuất bằng cách xử lý mủ cây cao su, và nó được coi là một trong các loại cao su tự nhiên có chất lượng cao nhất.

*Vật liệu sản xuất: 100% latex
*Quy trình sản xuất:

ĐÓNG GÓI & BAO BÌ
* Kiện rời:
| Trọng lượng bành |
Số lượng kiện |
Tổng trọng lượng |
| 33,33kg |
600 |
20 tấn/container 20ft |
| 35kg |
576 |
20,16 tấn/container 20ft |
Pallet:
| Trọng lượng mỗi kiện |
Tổng trọng lượng |
| 33,33kg; 1,2 tấn/pallet |
19,2 tấn/ 16 pallet/ 1 container 20ft |
| 35kg; 1,26 tấn/ 1 pallet |
20,16 tấn/ 16 pallet/ 1 container 20ft |
THÔNG TIN CHI TIẾT CAO SU RSS1
- Chất lượng cao: RSS1 là một loại cao su tự nhiên với chất lượng cao. Nó được sản xuất và chế biến một cách cẩn thận để đảm bảo độ đồng nhất và chất lượng tốt.
- Vân hình đặc trưng: Cao su RSS1 cũng có những tấm cao su với vân hình đặc trưng, thường có màu trắng hoặc màu sữa. Những tấm này có độ dày đồng đều và mịn màng.
- Ứng dụng: Cao su RSS1 thường được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm cao su chất lượng cao, đặc biệt là trong các ứng dụng kỹ thuật và công nghiệp như lốp xe hơi, dây truyền, các chi tiết cao su đòi hỏi độ đàn hồi và độ bền.
- Thị trường: Cao su RSS1 cũng là một trong những loại cao su tự nhiên quan trọng trên thị trường quốc tế. Giá cả thường phụ thuộc vào các yếu tố như tình hình cung cấp và cầu đối với cao su trên thế giới.
2. Tiêu chuẩn kỹ thuật cao su RSS1
- Cao su tờ xông khói RSS1 đạt tiêu chuẩn phải đảm bảo khô, sạch, co giãn. Không chấp nhận đốm do oxy hóa, đốm đục, cháy xém và còn sống.
- Sạch, khô, co giãn, có bọt khí nhỏ rải rác bằng đầu kim, không có tì vết, cát, vật lạ, không bị sống

- Lốp xe
- Công nghiệp giày dép
- Ống ép đùn
- Thảm cao su…
4. Mua Cao su RSS1 ở đâu uy tín?
Thiên Vinh International là đơn vị với hơn 15 năm kinh nghiệm Xuất - Nhập khẩu Cao su Tự nhiên, Cao su Tổng hợp, Hóa chất, phụ gia ngành cao su - nhựa.....được sản xuất tại Việt Nam và nhập khẩu từ Hàn Quốc, Nhật Bản, Anh, Bỉ, Đức, Đài Loan....bao gồm:
- Cao su tự nhiên: Mủ cốm, mủ nước, mủ tờ,...SVR 3L, SVR10, SVR CV50, SVR CV60, RSS1, RSS3...
- Cao su tổng hợp: BR150, K3P350, BR150, BR150L, BR1208, IR2200, KNB35L, KNB40,...
- Hóa chất, phụ gia ngành cao su - nhựa: Chất xúc tiến, chất chống oxy hóa, chất chống ozone,...
Liên hệ ngay Thiên Vinh International ngay hôm nay để được tư vấn lựa chọn cao su RSS1 với giá hợp lý nhất.
-----------------------------
Thông tin thêm về Cao su RSS2, RSS3, RSS4, RSS5
Cao su RSS là viết tắt của cụm từ Rubber Smoke Sheet là một loại sản phẩm cao su sơ chế được đánh số theo tiêu chuẩn chất lượng từ RSS1 tới RSS5. Trong khi RSS1 là tiêu chuẩn cao nhất của cao su được xem là hoàn hảo, tinh khiết không có lẫn tạp chất và bọt khí. Các phân loại còn lại được xếp theo thứ tự giảm dần về chất lượng

RSS 1 (Cao su tờ xông khói hạng 1)
- Bành/kiện cao su không có vết mốc, nhưng có thể chấp nhận những vết mốc khô nhỏ trên bao bì hoặc trên bề mặt bành tiếp giáp với bao bì nếu được tìm thấy tại thời điểm giao hàng nếu chứng minh không có mốc xâm nhập bên trong bành cao su.
- Không chấp nhận cao su có đốm hoặc sọc do bị oxy hóa, không rắn chắc, quá nhiệt, chín không đều, bị xông khói quá mức, mờ đục và bị cháy sém.
- Cao su phải khô, sạch, rắn chắc và không có các khuyết điểm, chất nhựa (gỉ), vết lõm/phồng giộp, cát, chất bẩn đóng gói và bất kỳ chất ngoại lai khác, trừ các đốm nhỏ như trong mẫu. Chấp nhận bọt khí nhỏ bằng đầu kim, nếu có rải rác.
RSS 2 (Cao su tờ xông khói hạng 2)
- Chấp nhận có ít nhựa (gỉ) và vết mốc khô với lượng nhỏ trên bao bì, trên bề mặt bành và trong tờ cao su.
- Nếu các vết nhựa “gỉ” hoặc “mốc khô” quá 5% trên các bành được lấy mẫu sẽ không được chấp nhận.
- Chấp nhận bọt khí nhỏ và vụn vỏ cây kích thước nhỏ.
- Không chấp nhận cao su có những đốm hoặc vệt do bị oxy hóa, không rắn chắc, quá nhiệt, chín không đều, bị xông khói quá mức, mờ đục và bị cháy sém.
- Cao su phải khô, sạch, rắn chắc, không có các khuyết điểm, vết lõm/phồng giộp, cát, chất bẩn đóng gói và các chất ngoại lai khác.
RSS 3 (Cao su tờ xông khói hạng 3)
- Chấp nhận ít nhựa (gỉ) và vết mốc khô với lượng nhỏ trên bao bì, trên bề mặt bành và bên trong tờ cao su.
- Nếu các vết nhựa “gỉ” hoặc “mốc khô” quá 10% trên các bành được lấy mẫu sẽ không được chấp nhận.
- Chấp nhận ít khuyết điểm về màu sắc, bọt khí nhỏ, vụn vỏ cây kích cỡ nhỏ như mẫu.
- Không chấp nhận cao su có các đốm hoặc vệt do bị ôxy hóa, mềm dính, quá nhiệt, không chín đều, bị xông khói quá mức, đục màu và bị cháy sém.
- Cao su phải khô, rắn chắc, không có các khuyết điểm, vết lõm/phồng giộp, cát, chất bẩn đóng gói, các chất ngoại lai khác.
RSS 4 (Cao su tờ xông khói hạng 4)
- Chấp nhận ít nhựa (gỉ) và vết mốc khô với lượng nhỏ trên bao bì, trên bề mặt bành và bên trong tờ cao su.
- Nếu các vết nhựa “gỉ” hoặc “mốc khô” quá 20% trên các bành được lấy mẫu sẽ không được chấp nhận.
- Chấp nhận cao su có lẫn vụn vỏ cây kích thước vừa, bọt khí, vết bẩn mờ rải rác, tờ mủ hơi dính, bị xông hơi quá khói như mẫu.
- Không chấp nhận tờ mủ có đốm hay vệt do bị oxy hóa, không chắc, bị quá nhiệt, chưa chín đều, xông khói quá mức (vượt quá mức cho phép trong mẫu) và bị cháy sém.
- Cao su phải khô, chắc, không có khuyết điểm, vết lõm/phồng giộp, cát, chất bẩn đóng gói và các chất ngoại lai khác.
RSS 5 (Cao su tờ xông khói hạng 5)
- Chấp nhận ít nhựa (gỉ) và vết mốc khô với lượng nhỏ trên bao bì, trên bề mặt bành và bên trong tờ cao su.
- Nếu các vết nhựa “gỉ” hoặc “mốc khô” quá 30% trên các bành được lấy mẫu sẽ không được chấp nhận.
- Chấp nhận các vụn vỏ cây có kích cỡ lớn, bọt khí và vết lõm/phồng giộp nhỏ, vết bẩn, xông khói quá mức, hơi mềm dính, các khuyết điểm có kích thước như hình mẫu. Chấp nhận tờ cao su chín không đều ở mức độ nhẹ.
- Không chấp nhận cao su không rắn chắc, quá nhiệt, bị cháy sém, có các đốm hoặc vệt do bị ôxy hóa.
- Cao su phải khô, rắn chắc, không có các vết lõm/phồng giộp, trừ các khuyết điểm thể hiện như mẫu. Không chấp nhận chất bẩn đóng gói, cát và các chất ngoại lai khác quá mức cho phép.
Tóm tắt phân loại mủ tờ xông khói (RSS) – HS 4001.21
Dựa vào chất lượng và các khuyết điểm hoặc vết bẩn cho phép, RSS được phân loại thành các hạng từ RSS 1 đến RSS 5, như sau:
|
Tiêuchí chất lượng
|
RSS 1
(RSS hạng 1)
|
RSS 2
(RSS hạng 2)
|
RSS 3
(RSS hạng 3)
|
RSS 4
(RSS hạng 4)
|
RSS 5
(RSS hạng 5)
|
|
Khô/dính
|
Khô
|
Khô
|
Khô
|
Dính ít
|
Dính ít
|
|
Xông khói
|
Chín đều/Xông khói đều
|
Chín đều/Xông khói đều
|
Chín đều/Xông khói đều
|
Chấp nhận chín không đều ít (xông khói hơi quá mức nhưng chấp nhận được)
|
Chấp nhận chín không đều (chấp nhận xông khói quá mức)
|
|
Khuyết điểm về màu sắc
|
Không chấp nhận
|
Không chấp nhận
|
Chấp nhận đốm nhỏ (ít vết bẩn)
|
Chỉ chấp nhận vết bẩn đục/mờ có kích cỡ vừa
|
Chấp nhận
|
|
Vụn vỏ cây
|
Không chấp nhận
|
Chấp nhận ít vụn vỏ cây
|
Chấp nhận vụn vỏ cây cỡ nhỏ
|
Chấp nhận vụn vỏ cây cỡ vừa
|
Chấp nhận vụn vỏ cây cỡ lớn
|
|
Đốm/vệt do bịoxi hóa
|
Không chấp nhận
|
Không chấp nhận
|
Không chấp nhận
|
Không chấp nhận
|
Chấp nhận cỡ lớn
|
|
Bọt khí
|
Chỉ chấp nhận bọt khí nhỏ (bằng đầu kim) và nằm rải rác
|
Chỉ chấp nhận các bọt khí nhỏ
|
Chỉ chấp nhận các bọt khí nhỏ
|
Chỉ chấp nhận các bọt khí cỡ vừa
|
Chấp nhận các bọt khí lớn
|
|
Nhựa/gỉ và mốc nhỏ
|
Không chấp nhận chảy nhựa (gỉ) và bị mốc nhưng cho phép các vết mốc không đáng kể trên bao bì của kiện hàng hoặc trên bề mặt các tờ cao su ngay dưới bao bì, với điều kiện là không có nấm mốc ở bên trong kiện hàng
|
Chấp nhận chảy
nhựa ít (gỉ) và ít
nấm mốc khô trên bao bì, bề mặt kiện hàng và bên trong các tờ cao su. Nếu “vết gỉ” hoặc “nấm mốc khô” xuất hiện đáng kể trên 5% của kiện hàng mẫu, thì đây sẽ là cơ sở để từ chối
|
Chấp nhận chảy
nhựa ít (gỉ) và ít
nấm mốc khô trên bao bì, bề mặt kiện hàng và bên trong các tờ cao su. Nếu “vết gỉ” hoặc “nấm mốc khô” xuất hiện đáng kể trên 10% của kiện hàng mẫu, thì đây sẽ là cơ sở để từ chối
|
Chấp nhận chảy
nhựa ít (gỉ) và ít
nấm mốc khô trên bao bì, bề mặt kiện hàng và bên trong các tờ cao su. Nếu
“vết gỉ” hoặc “nấm mốc khô” xuất hiện đáng kể trên 20% của kiện hàng mẫu, thì đây sẽ là cơ sở để từ chối
|
Chấp nhận chảy
nhựa ít (gỉ) và
ít nấm mốc khô
trên bao bì, bề
mặt kiện hàng
và bên trong các
tờ cao su. Nếu
“vết gỉ” hoặc
“nấm mốc khô”
xuất hiện đáng
kể trên 30% của
kiện hàng mẫu,
thì đây sẽ là cơ
sở để từ chối
|
|
Chất bẩn đóng gói, chất ngoại lai khác
|
Không chấp nhận
|
Không chấp nhận
|
Không chấp nhận
|
Không chấp nhận
|
Không chấp nhận
|
Nguồn: The Green Book. 1969. International Standards of Quality and Packing for Natural Rubber Grades

-------------------------------
THIÊN VINH INTERNATIONAL - XUẤT NHẬP KHẨU CAO SU, HÓA CHẤT
🏠 Địa chỉ: 48B Đặng Dung, Phường Tân Định, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh
🏠 Kho hàng: Linh Xuân, Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh.
📞 Hotline: 0906 008 665
📩Email: duythang@thienvinhinternational.com.vn
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm